Dịch

integer

B2danh từ (noun)
US/ˈɪn.tɪ.d͡ʒə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

  1. Số nguyêndanh từA number that is not a fraction; an element of the infinite and numerable set {..., -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, ...}.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. integerDạng gốc (base form)
  2. integersSố nhiều (plural)
  3. integri (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

non-integerdanh từMột số không phải là số nguyên
half-integerdanh từCác số có được bằng cách chia một số nguyên lẻ cho hai; một số bằng một số nguyên cộng với một nửa
long integerdanh từMột số nguyên có chiều rộng (tính bằng bit) ít nhất bằng chiều rộng của số nguyên tiêu chuẩn trên cùng một máy (thường là 32 hoặc 64 bit)
integer factorizationdanh từPhân tích một hợp số thành tích của các số nguyên nhỏ hơn
Blum integerdanh từLoại dãy số nguyên mô tả số tự nhiên n không có phần ảo khác với số nguyên Gaussian, nhưng dãy số nguyên chỉ tuân theo đúng nếu n = p × q là nửa nguyên tố mà p và q là các số nguyên tố riêng biệt đồng dạng với 3 mod 4
signed integerSố nguyên có dấu
Cartan integerdanh từCác tích vô hướng a_ij=2(r_i,r_j)/(r_i,r_i) tạo nên ma trận Cartan của một đại số Lie đơn giản
Gaussian integerdanh từCác số phức có dạng a + bi, trong đó a và b là số nguyên

Ví dụ

  • ; Chúa tạo ra các số nguyên; tất cả những thứ khác là công trình của con người.
  • .Bạn không thể gán một chuỗi cho một biến kiểu số nguyên.
  • .Đó không phải là một số nguyên.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinteger“whole”
  2. từ tiếng Italic nguyên thủy*n̥tagros“untouched”

Cùng gốc (doublet)entierentire

Ngôn ngữ khác

AI