Nghĩa chính
- Số nguyêndanh từA number that is not a fraction; an element of the infinite and numerable set {..., -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, ...}.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- integerDạng gốc (base form)
- integersSố nhiều (plural)
- integri (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-integerdanh từ | danh từ | Một số không phải là số nguyên |
| half-integerdanh từ | danh từ | Các số có được bằng cách chia một số nguyên lẻ cho hai; một số bằng một số nguyên cộng với một nửa |
| long integerdanh từ | danh từ | Một số nguyên có chiều rộng (tính bằng bit) ít nhất bằng chiều rộng của số nguyên tiêu chuẩn trên cùng một máy (thường là 32 hoặc 64 bit) |
| integer factorizationdanh từ | danh từ | Phân tích một hợp số thành tích của các số nguyên nhỏ hơn |
| Blum integerdanh từ | danh từ | Loại dãy số nguyên mô tả số tự nhiên n không có phần ảo khác với số nguyên Gaussian, nhưng dãy số nguyên chỉ tuân theo đúng nếu n = p × q là nửa nguyên tố mà p và q là các số nguyên tố riêng biệt đồng dạng với 3 mod 4 |
| signed integer | Số nguyên có dấu | |
| Cartan integerdanh từ | danh từ | Các tích vô hướng a_ij=2(r_i,r_j)/(r_i,r_i) tạo nên ma trận Cartan của một đại số Lie đơn giản |
| Gaussian integerdanh từ | danh từ | Các số phức có dạng a + bi, trong đó a và b là số nguyên |
Ví dụ
- ; Chúa tạo ra các số nguyên; tất cả những thứ khác là công trình của con người.
- .Bạn không thể gán một chuỗi cho một biến kiểu số nguyên.
- .Đó không phải là một số nguyên.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc integerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha