Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
signed integer
Nghĩa chính
1
Số nguyên có dấu
Ví dụ
A
signed
integer
can
be
positive
or
negative
.
Số nguyên có dấu có thể là dương hoặc âm.
Xuất hiện ở từ khác
signed
kết hợp
số nguyên có dấu
AI
1
Số nguyên có dấu
1
Số nguyên có dấu
1
Số nguyên có dấu