Nghĩa chính
- đã kýđộng từA1Past tense of sign; to have written one’s signature on something.
- có chữ kýtính từA1không so sánh (not comparable)Having a signature; endorsed.
- có dấutính từB1không so sánh (not comparable)Having both positive and negative varieties.
- có biển chỉ dẫntính từA2không so sánh (not comparable)Furnished with signs and signposts; signposted.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có chữ ký
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| signed agreement | Thỏa thuận đã ký | |
| signed confession | Bản tự thú có chữ ký | |
| signed contract | Hợp đồng đã ký | |
| signed copy | Bản có chữ ký tác giả | |
| signed statement | Bản khai có chữ ký | |
| poorly signed | Có hệ thống biển chỉ dẫn kém | |
| signed integer | Số nguyên có dấu | |
| signed number | Số có dấu |
Họ từ (word family)
cùng gốc signedNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tờ séc đã có chữ ký có thể đổi thành tiền mặt.
- 3 1 .Mãi đến khi thử lấy 1 trừ 3, học sinh tiểu học mới nhận ra mình cần đến số có dấu.
- 292 12 .Rẽ trái vào Quốc lộ 292 vốn có rất ít biển chỉ dẫn và tiếp tục đi trên con đường quanh co này khoảng 12 dặm.