Dịch

signed

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. đã kýđộng từA1Past tense of sign; to have written one’s signature on something.
  2. có chữ kýtính từA1không so sánh (not comparable)Having a signature; endorsed.
  3. có dấutính từB1không so sánh (not comparable)Having both positive and negative varieties.
  4. có biển chỉ dẫntính từA2không so sánh (not comparable)Furnished with signs and signposts; signposted.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có chữ ký
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

signed agreementThỏa thuận đã ký
signed confessionBản tự thú có chữ ký
signed contractHợp đồng đã ký
signed copyBản có chữ ký tác giả
signed statementBản khai có chữ ký
poorly signedCó hệ thống biển chỉ dẫn kém
signed integerSố nguyên có dấu
signed numberSố có dấu

Ví dụ

  • .Tờ séc đã có chữ ký có thể đổi thành tiền mặt.
  • 3 1 .Mãi đến khi thử lấy 1 trừ 3, học sinh tiểu học mới nhận ra mình cần đến số có dấu.
  • 292 12 .Rẽ trái vào Quốc lộ 292 vốn có rất ít biển chỉ dẫn và tiếp tục đi trên con đường quanh co này khoảng 12 dặm.

AI