autographed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có chữ ký, đã ký tặngtính từkhông so sánh (not comparable)Bearing an autograph.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có chữ ký
Xuất hiện ở từ khác
- signedđồng nghĩacó chữ ký của người nổi tiếng
Họ từ (word family)
cùng gốc autographedVí dụ
- “ ” $1.47 , .Một bức ảnh có chữ ký của cầu thủ bóng chày 'Shoeless Joe Jackson' đã được bán với giá kỷ lục 1,47 triệu đô la tại buổi đấu giá, theo nhà đấu giá Christies.
- “ ,” . “ , . , don’t , . , , , .”'Người hâm mộ rất tàn nhẫn,' anh nói. 'Họ tàn nhẫn, nhưng họ rất tuyệt. Bạn biết họ thích gì, không thích gì, thích nhân vật nào. Một số người dè dặt hơn, họ chỉ mua sách, xin chữ ký rồi rời đi, nhưng một số người sẽ đến và nói chuyện cả tiếng đồng hồ.'
- .Tác giả đã ký tặng cuốn sách của tôi.