Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bút tíchdanh từA person’s own handwriting, especially the signature of a famous or admired person.
- Chữ ký phê chuẩn, chữ kýdanh từA person's signature used as a mark of formal approval.
- Viết tay, chính búttính từkhông so sánh (not comparable)Written in the author’s own handwriting.
- Ký tặng, ký tênđộng từngoại động từ (transitive)To sign, or write one’s name or signature on a book, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autographNguyên thể (infinitive)
- autographsSố nhiều (plural)
- autographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- autographingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- autograph sthký tên vào cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ask for someone's autograph | Xin chữ ký của ai | |
| autograph bookdanh từ | danh từ | Sổ xin chữ ký |
| autograph hunter | Người săn chữ ký | |
| sign an autograph | Ký tặng | |
| cut autographdanh từ | danh từ | Chữ ký được cắt từ một tài liệu đã ký |
| autograph treedanh từ | danh từ | Loài cây Clusia rosea, thuộc vùng nhiệt đới châu Mỹ và xâm lấn ở Hawaii |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Bản thảo viết tay
- Bản thảo viết tay, thủ bútA manuscript in the author’s handwriting; a handwritten copy.
Xuất hiện ở từ khác
- signđồng nghĩaCổ xưa hơn; nghĩa là ký tên, thường trên tài liệu hoặc vật lưu niệm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chữ ký phê chuẩn
Viết tay
Họ từ (word family)
cùng gốc autographNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .Đối với tôi, xác định chữ ký thật là một trong những khía cạnh thú vị nhất của việc sưu tầm. Tôi thích công việc mang tính điều tra để phân biệt hàng giả với hàng thật, và sau đó định giá món đồ so với các mẫu vật khác.
- , . , .Một bản viết tay của văn bản này do E. Weidner thực hiện sẽ được in lại ở bản khắc XVII.
- , .Không có gì đáng ngạc nhiên khi ông gán cho Kauffman hai tác phẩm quan trọng mà nay không còn được công nhận là tranh do chính bà vẽ.