Dịch

autograph

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bút tíchdanh từA person’s own handwriting, especially the signature of a famous or admired person.
  2. Chữ ký phê chuẩn, chữ kýdanh từA person's signature used as a mark of formal approval.
  3. Viết tay, chính búttính từkhông so sánh (not comparable)Written in the author’s own handwriting.
  4. Ký tặng, ký tênđộng từngoại động từ (transitive)To sign, or write one’s name or signature on a book, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autographNguyên thể (infinitive)
  2. autographsSố nhiều (plural)
  3. autographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. autographingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • autograph sthký tên vào cái gì

Cụm từ (phrase)

ask for someone's autographXin chữ ký của ai
autograph bookdanh từSổ xin chữ ký
autograph hunterNgười săn chữ ký
sign an autographKý tặng
cut autographdanh từChữ ký được cắt từ một tài liệu đã ký
autograph treedanh từLoài cây Clusia rosea, thuộc vùng nhiệt đới châu Mỹ và xâm lấn ở Hawaii

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Bản thảo viết tay
  1. Bản thảo viết tay, thủ bútA manuscript in the author’s handwriting; a handwritten copy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

auto--graph

  1. từ tiếng Latinhautographum
  2. từ tiếng Hy Lạp cổαὐτόγραφονautógraphon“a writing in one’s own hand”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . , .Đối với tôi, xác định chữ ký thật là một trong những khía cạnh thú vị nhất của việc sưu tầm. Tôi thích công việc mang tính điều tra để phân biệt hàng giả với hàng thật, và sau đó định giá món đồ so với các mẫu vật khác.
  • , . , .Một bản viết tay của văn bản này do E. Weidner thực hiện sẽ được in lại ở bản khắc XVII.
  • , .Không có gì đáng ngạc nhiên khi ông gán cho Kauffman hai tác phẩm quan trọng mà nay không còn được công nhận là tranh do chính bà vẽ.

AI