Nghĩa chính
- Từ được đánh vần giống với một từ khác, thường có từ nguyên khácdanh từA word that is spelled the same as another word, usually having a different etymology.
- Ký tự văn bản hoặc chuỗi trông giống hệt một ký tự văn bản khác khi được hiển thịdanh từA text character or string that looks identical to another when rendered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homographDạng gốc (base form)
- homographsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc homograph- homographyTrạng thái hoặc chất lượng được viết theo cùng một cách, đặc biệt là khi được đánh vần bằng các chữ cái giống nhau (như với một cặp từ đồng âm), hoặc cũng được biểu thị bằng các ký tự tương tự hoặc giống hệt nhau (như với các từ đồng âm); trạng thái hoặc chất lượng của sự tồn tại dưới dạng từ đồng âmdanh từ
- homographicĐánh vần giống hệt nhautính từ
- homographousĐồng nghĩa với homographictính từ
- homographicallyTheo cách đồng âmtrạng từ