holograph
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tài liệu viết tay chỉ là tác phẩm của người có chữ ký, đặc biệt là một lá thư, chứng thư hoặc di chúc; một bản thảo gốc, một bản prographdanh từA handwritten document that is solely the work of the person whose signature it bears, especially a letter, deed, or will; an original manuscript, a protograph.
- Hình ba chiềudanh từA hologram.
- Ghi lại bằng phương tiện ảnh ba chiềuđộng từTo record by means of holography.
- Hoàn toàn tự tay viết ra (bản di chúc... )tính từkhông so sánh (not comparable)Handwritten by the person whose signature it bears.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- holographNguyên thể (infinitive)
- holographsSố nhiều (plural)
- holographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- holographingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holographic willdanh từ | danh từ | Di chúc do người lập di chúc viết tay, không thực hiện các thủ tục thông thường |
| holographic principledanh từ | danh từ | Nguyên tắc khối là ranh giới của vùng có chiều cao hơn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc holographVí dụ
- , .
- , […]