holo
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hình ba chiều, hologramdanh từA hologram.
- Có gắn phối tửtính từkhông so sánh (not comparable)Bound by ligands
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- holoDạng gốc (base form)
- holosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holo-tiền tố | tiền tố | Trọn |
| Holo-kitschdanh từ | danh từ | Những mô tả quá đa cảm, trên thị trường đại chúng về Holocaust từ cuối Chiến tranh Lạnh trở đi |
Họ từ (word family)
cùng gốc holoVí dụ
- .Chúng tôi đã so sánh dạng có gắn phối tử và dạng không có phối tử của protein.