Dịch

holo

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hình ba chiều, hologramdanh từA hologram.
  2. Có gắn phối tửtính từkhông so sánh (not comparable)Bound by ligands

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. holoDạng gốc (base form)
  2. holosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

holo-tiền tốTrọn
Holo-kitschdanh từNhững mô tả quá đa cảm, trên thị trường đại chúng về Holocaust từ cuối Chiến tranh Lạnh trở đi

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã so sánh dạng có gắn phối tử và dạng không có phối tử của protein.

AI