Dịch

hologram

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ảnh nổi ba chiềudanh từA three-dimensional image of an object created by holography.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hologramDạng gốc (base form)
  2. hologramsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ID hologramdanh từXử lý hình ảnh ba chiều của thẻ ID để bảo vệ chúng khỏi bị làm giả

Nguồn gốc (etymology)

Dennis Gabor đặt ra năm 1948

hologram

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὅλοςhólos“whole”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , .Anh quay đầu nhìn ra biển, khao khát logo ảnh nổi ba chiều của Fuji Electric, tiếng vo ve của trực thăng, bất cứ thứ gì.
  • .Bruno xem ảnh nổi ba chiều.
  • .Gunter kích hoạt ảnh nổi ba chiều.

AI