Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự tàn sátdanh từAn offering or sacrifice to a deity that is completely burned to ashes.
- Lễ hiến tế lớndanh từA complete or large offering or sacrifice.
- Sự hủy diệt hoàn toàn bằng lửadanh từComplete destruction by fire; also, the thing so destroyed.
- Hiến tế để thiêu sốngđộng từngoại động từ (transitive)To sacrifice (chiefly an animal) to be completely burned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- holocaustNguyên thể (infinitive)
- holocaustsSố nhiều (plural)
- holocaustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- holocaustingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holocaust denial | Phủ nhận thảm sát | |
| holocaust education | Giáo dục thảm sát | |
| holocaust museum | Bảo tàng diệt chủng | |
| holocaust survivor | Người sống sót sau thảm sát | |
| nuclear holocaust | Thảm họa hạt nhân | |
| a holocaust | Sự tàn sát | |
| the holocaust | Diệt chủng có tổ chức | |
| oxygen holocaustdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oxygen catastrophe |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tàn sát quy mô lớn
- Extensive destruction of a group of animals or (especially) people; a large-scale massacre or slaughter.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc holocaust- holocaustalLiên quan đến một vụ thảm sáttính từ
- holocausticLiên quan đến một vụ thảm sáttính từ
- holocashLợi ích tiền tệ thu được từ việc khai thác Holocaust của người Do Thái, hoặc chính Holocaust, được những người bài Do Thái coi là đã bị người Do Thái lợi dụng để kiếm tiềndanh từ riêng
- postholocaustSau vụ thảm sát Holocausttính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
holo--caust
- từ tiếng Anh trung đạiholocaust“burnt offering”
- từ tiếng Anglo-Normanholocauste
- từ tiếng Pháp cổholocauste
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , 7 . . .Một vụ hủy diệt hoàn toàn bằng lửa xảy ra gần Hollow Rock, quận Benton, vào khoảng 7 giờ tối qua. Nhà của William F. Flowers bị thiêu rụi.
- một vụ tàn sát hạt nhân
- , goat-god, , , ( escape-goat) ().Dionysus, vốn là vị thần dê vĩ đại, biến thành Satan có sừng, trở thành vật tế thần bị đày đi và sau đó bị thiêu sống (hiến tế để thiêu sống).