Dịch

holocaust

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɒl.ə(ʊ)ˌkɔːst/US/ˈhɑl.əˌkɔst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự tàn sátdanh từAn offering or sacrifice to a deity that is completely burned to ashes.
  2. Lễ hiến tế lớndanh từA complete or large offering or sacrifice.
  3. Sự hủy diệt hoàn toàn bằng lửadanh từComplete destruction by fire; also, the thing so destroyed.
  4. Hiến tế để thiêu sốngđộng từngoại động từ (transitive)To sacrifice (chiefly an animal) to be completely burned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. holocaustNguyên thể (infinitive)
  2. holocaustsSố nhiều (plural)
  3. holocaustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. holocaustingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

holocaust denialPhủ nhận thảm sát
holocaust educationGiáo dục thảm sát
holocaust museumBảo tàng diệt chủng
holocaust survivorNgười sống sót sau thảm sát
nuclear holocaustThảm họa hạt nhân
a holocaustSự tàn sát
the holocaustDiệt chủng có tổ chức
oxygen holocaustdanh từĐồng nghĩa với oxygen catastrophe

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tàn sát quy mô lớn
  1. Extensive destruction of a group of animals or (especially) people; a large-scale massacre or slaughter.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

holo--caust

  1. từ tiếng Anh trung đạiholocaust“burnt offering”
  2. từ tiếng Anglo-Normanholocauste
  3. từ tiếng Pháp cổholocauste

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , 7 . . .Một vụ hủy diệt hoàn toàn bằng lửa xảy ra gần Hollow Rock, quận Benton, vào khoảng 7 giờ tối qua. Nhà của William F. Flowers bị thiêu rụi.
  • một vụ tàn sát hạt nhân
  • , goat-god, , , ( escape-goat) ().Dionysus, vốn là vị thần dê vĩ đại, biến thành Satan có sừng, trở thành vật tế thần bị đày đi và sau đó bị thiêu sống (hiến tế để thiêu sống).

AI