Nghĩa chính
- Cuộc bạo loạn nhằm mục đích đàn áp hoặc tàn sát một nhóm dân tộc hoặc tôn giáo cụ thể, thường là người Do Tháidanh từA riot aimed at persecution or massacre of a particular ethnic or religious group, usually Jews.
- Tội ác căm thù bài Do Thái với số người chết lớn, bất kể số lượng thủ phạmdanh từAn antisemitic hate crime with a large death toll, irrespective of the number of perpetrators.
- Đàn áp hoặc tàn sát một nhóm người cụ thểđộng từngoại động từ (transitive)To persecute or massacre a particular group of people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Yiddishפּאָגראָםpogrom
- từ tiếng Ngaпогро́мpogróm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha