Nghĩa chính
- Thanh lọc sắc tộcdanh từkhông đếm được (uncountable)The mass expulsion or killing of people belonging to one ethnic group by those of another.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ethnically cleanseđộng từ | động từ | Loại bỏ một cách có chủ ý và có hệ thống một nhóm dân tộc, chủng tộc hoặc tôn giáo khỏi một khu vực cụ thể, thường là thông qua bạo lực |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Serbia-Croatiaetničko čišćenje
Ví dụ
- . .
- .
- .