Dịch

ethnic cleansing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thanh lọc sắc tộcdanh từkhông đếm được (uncountable)The mass expulsion or killing of people belonging to one ethnic group by those of another.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

ethnically cleanseđộng từLoại bỏ một cách có chủ ý và có hệ thống một nhóm dân tộc, chủng tộc hoặc tôn giáo khỏi một khu vực cụ thể, thường là thông qua bạo lực

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Serbia-Croatiaetničko čišćenje

Ví dụ

  • . .
  • .
  • .

AI