Dịch

integral

C1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tích phântính từConstituting a whole together with other parts or factors; not omittable or removable.
  2. Thuộc số nguyên, nguyêntính từOf, pertaining to, or being an integer.
  3. Thuộc tích phântính từRelating to integration (“the process of finding the integral [noun] of a function”).
  4. Tích phân xác định: kết quả của việc áp dụng phép toán đó lên một hàm và một tập hợp con phù hợp của miền xác định của hàm: một số hoặc vô cực dương hoặc âm. Trong trường hợp trước, tích phân được cho là hữu hạn hoặc hội tụ; trong trường hợp sau, tích phân được cho là phân kỳ. Trong ký hiệu, miền tích phân được biểu thị bên dưới dấu hoặc, nếu đó là một khoảng, với các điểm cuối của nó là ký tự con và siêu ký tự, và hàm được tích hợp tạo thành một phần của số nguyên (hoặc nói chung là dạng vi phân) xuất hiện phía trước dấu tích phândanh từA definite integral: the result of the application of such an operation onto a function and a suitable subset of the function's domain: either a number or positive or negative infinity. In the former case, the integral is said to be finite or to converge; in the latter, the integral is said to diverge. In notation, the domain of integration is indicated either below the sign, or, if it is an interval, with its endpoints as sub- and super-scripts, and the function being integrated forming part of the integrand (or, generally, differential form) appearing in front of the integral sign.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. integralDạng gốc (base form)
  2. integralsSố nhiều (plural)
  3. more integralSo sánh hơn (comparative)
  4. most integralSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • integral to sthkhông thể thiếu đối với cái gìPractical experience is integral to the course.Kinh nghiệm thực tế là không thể thiếu đối với khóa học.

Cụm từ (phrase)

integral calculusdanh từPhép tính tích phân
half-integraltính từCó giá trị bằng một nửa số nguyên lẻ
line integraldanh từTích phân đường
semi-integraltính từMột phần, không hoàn toàn tích hợp
integral domaindanh từCác vành giao hoán khác 0 mà tích của các phần tử khác 0 đều khác 0
volume integraldanh từTích phân khối
Barnes integraldanh từTích phân đường bao gồm tích của các hàm gamma, liên quan chặt chẽ với chuỗi siêu hình học tổng quát
integral numberdanh từĐồng nghĩa với integer

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Nguyên
  1. Being the root of some monic polynomial in A.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiintegral
  2. từ tiếng Latinh trung đạiintegrālis
  3. từ tiếng Latinhinteger“entire”

Ví dụ

  • , , .Từ bỏ điều ác và làm điều thiện là hai phần thiết yếu lớn lao hoàn thiện bổn phận này.
  • .Một chuyển động cục bộ giữ cho các cơ thể được nguyên vẹn.
  • ; ! !Tích phân của một hàm số thực một biến là diện tích nằm dưới đường cong của nó; nhưng hãy cẩn thận! Không phải mọi hàm số đều khả tích!

AI