Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
semi-integral
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Một phần, không hoàn toàn tích hợp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Partly, not fully integral.
Nguồn gốc
(etymology)
semi-
+
integral
Ví dụ
The
prototype
body
,
which
can
take
an
11-
ton
payload
,
is
of
aluminium
and
designed
for
end
loading
;
it
is
of
semi-integral
construction
,
with
sides
acting
as
deep
girders
.
AI
1
Một phần
1
Một phần
1
Một phần