Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Phái sinhtính từObtained by derivation; not radical, original, or fundamental.
- Sao chép, mô phỏngtính từImitative of the work of someone else.
- Phái sinh từ, dựa trêntính từReferring to a work, such as a translation or adaptation, based on another work that may be subject to copyright restrictions.
- Thứ phái sinhdanh từSomething derived.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- derivativeDạng gốc (base form)
- derivativesSố nhiều (plural)
- more derivativeSo sánh hơn (comparative)
- most derivativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| derivative function | Hàm đạo hàm | |
| derivative product | Sản phẩm phái sinh | |
| derivative workdanh từ | danh từ | Tác phẩm phái sinh |
| financial derivative | Sản phẩm phái sinh tài chính | |
| derivative form | Dạng phái sinh | |
| derivative market | Thị trường phái sinh | |
| derivative word | Từ phái sinh | |
| exterior derivativedanh từ | danh từ | Toán tử vi phân tác động lên dạng vi phân k để tạo ra dạng vi phân (k+1), trừ khi dạng k là giả vô hướng, trong trường hợp đó nó mang lại 0 |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 7
Phái sinh
- Having a value that depends on an underlying asset of variable value.
Xuất hiện ở từ khác
- originaltrái nghĩaPhái sinh từ người hoặc tác phẩm khác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc derivativeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , 2.Mọi người bắt đầu nói về đại dịch như thể nó tự nó là một chương trình truyền hình; khi làn sóng thứ hai ập đến vào mùa thu năm ngoái, họ phàn nàn về lối viết sao chép trong Covid Season 2.
- , . Arbus, .Không, tôi thật sự thấy nó rất sao chép. Với tôi, nó cứ như lấy thẳng từ Diane Arbus nhưng lại chẳng hề có chút dí dỏm nào.
- ² 2; ()#61;², '()#61;2Đạo hàm của x² là 2x; nếu f(x)=x² thì f'(x)=2x