Dịch

derivative

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Phái sinhtính từObtained by derivation; not radical, original, or fundamental.
  2. Sao chép, mô phỏngtính từImitative of the work of someone else.
  3. Phái sinh từ, dựa trêntính từReferring to a work, such as a translation or adaptation, based on another work that may be subject to copyright restrictions.
  4. Thứ phái sinhdanh từSomething derived.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. derivativeDạng gốc (base form)
  2. derivativesSố nhiều (plural)
  3. more derivativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most derivativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

derivative functionHàm đạo hàm
derivative productSản phẩm phái sinh
derivative workdanh từTác phẩm phái sinh
financial derivativeSản phẩm phái sinh tài chính
derivative formDạng phái sinh
derivative marketThị trường phái sinh
derivative wordTừ phái sinh
exterior derivativedanh từToán tử vi phân tác động lên dạng vi phân k để tạo ra dạng vi phân (k+1), trừ khi dạng k là giả vô hướng, trong trường hợp đó nó mang lại 0

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 7
Phái sinh
  1. Having a value that depends on an underlying asset of variable value.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

derive-ative

  1. từ tiếng Pháp trung đạidérivatif
  2. từ tiếng Latinhdērīvātus

Ví dụ

  • ; , 2.Mọi người bắt đầu nói về đại dịch như thể nó tự nó là một chương trình truyền hình; khi làn sóng thứ hai ập đến vào mùa thu năm ngoái, họ phàn nàn về lối viết sao chép trong Covid Season 2.
  • , . Arbus, .Không, tôi thật sự thấy nó rất sao chép. Với tôi, nó cứ như lấy thẳng từ Diane Arbus nhưng lại chẳng hề có chút dí dỏm nào.
  • ² 2; ()#61;², '()#61;2Đạo hàm của x² là 2x; nếu f(x)=x² thì f'(x)=2x

AI