Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Sự dẫn nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A leading or drawing off of water from a stream or source.
- Sự bắt nguồn, sự thu đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of receiving anything from a source; the act of procuring an effect from a cause, means, or condition, as profits from capital, conclusions or opinions from evidence.
- Nguồn gốc, từ nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of tracing origin or descent; an instance thereof (for example, an etymology).
- Sự cấu tạo từ, sự phái sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forming a new word by changing the base of another word or by adding affixes to it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- derivationDạng gốc (base form)
- derivationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| derivation treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với parse tree |
| zero derivationdanh từ | danh từ | Sự bắt nguồn của một từ từ một từ khác (của một phần khác của lời nói) mà không sửa đổi |
| derivational suffix | Hậu tố phái sinh |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Nguồn gốc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or method of being derived; the relation of origin when established or asserted.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc derivationNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- nguồn gốc của một từ từ gốc Ấn-Âu
- ; , , .Chủ nghĩa thuần khiết ngôn ngữ là một ý tưởng ngớ ngẩn; việc ghép từ, chuyển loại và phái sinh chỉ đưa bạn đi được đến thế thôi.
- .Esperanto có hệ thống phái sinh từ tuyệt vời.