Dịch

derivation

C1danh từ (noun)
UK/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Sự dẫn nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A leading or drawing off of water from a stream or source.
  2. Sự bắt nguồn, sự thu đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of receiving anything from a source; the act of procuring an effect from a cause, means, or condition, as profits from capital, conclusions or opinions from evidence.
  3. Nguồn gốc, từ nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of tracing origin or descent; an instance thereof (for example, an etymology).
  4. Sự cấu tạo từ, sự phái sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forming a new word by changing the base of another word or by adding affixes to it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. derivationDạng gốc (base form)
  2. derivationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

derivation treedanh từĐồng nghĩa với parse tree
zero derivationdanh từSự bắt nguồn của một từ từ một từ khác (của một phần khác của lời nói) mà không sửa đổi
derivational suffixHậu tố phái sinh

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Nguồn gốc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or method of being derived; the relation of origin when established or asserted.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

derive-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạiderivacioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạidérivation
  3. từ tiếng Latinhderivatio

Ví dụ

  • nguồn gốc của một từ từ gốc Ấn-Âu
  • ; , , .Chủ nghĩa thuần khiết ngôn ngữ là một ý tưởng ngớ ngẩn; việc ghép từ, chuyển loại và phái sinh chỉ đưa bạn đi được đến thế thôi.
  • .Esperanto có hệ thống phái sinh từ tuyệt vời.

AI