Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Xuất phát từđộng từngoại động từ (transitive)To obtain or receive (something) from something else.
- Rút ra, suy rađộng từngoại động từ (transitive)To deduce (a conclusion) by reasoning.
- Tìm nguồn gốc, truy nguyênđộng từngoại động từ (transitive)To find the derivation of (a word or phrase).
- Dẫn xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To create (a compound) from another by means of a reaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)derive benefit fromThu được lợi ích từderive comfort fromTìm thấy niềm an ủi từderive pleasure fromTìm thấy niềm vui từzero deriveLấy một từ từ một từ khác (của một phần khác của lời nói) mà không cần sửa đổi; thực hiện đạo hàm bằng khôngderive enjoyment fromTìm thấy niềm vui từderived dataDữ liệu dẫn xuất
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Bắt nguồn từ
- nội động từ (intransitive)Bắt nguồn từ, xuất phát từTo originate or stem (from).
Ví dụ
- .Đọc sách là cách tốt nhất để thu nhận kiến thức.
- .Kỹ năng tổ chức xuất sắc của cô ấy bắt nguồn từ thời gian làm thư ký trong quân đội.
- ?Bạn đã thu được lợi ích gì từ điều đó?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bắt nguồn từ
Họ từ (word family)
cùng gốc deriveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạideriven
- từ tiếng Pháp cổderiver
- từ tiếng Latinhdērīvō“to lead, turn, or draw off (a liquid), draw off, derive”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- sacarTiếng Tây Ban Nhatương đương