Dịch

derive

B1động từ (verb)
US/dɚˈaɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xuất phát từđộng từngoại động từ (transitive)To obtain or receive (something) from something else.
  2. Rút ra, suy rađộng từngoại động từ (transitive)To deduce (a conclusion) by reasoning.
  3. Tìm nguồn gốc, truy nguyênđộng từngoại động từ (transitive)To find the derivation of (a word or phrase).
  4. Dẫn xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To create (a compound) from another by means of a reaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deriveNguyên thể (infinitive)
  2. derivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. derivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. derivingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Bắt nguồn từ
  1. nội động từ (intransitive)Bắt nguồn từ, xuất phát từTo originate or stem (from).

Ví dụ

  • .Đọc sách là cách tốt nhất để thu nhận kiến thức.
  • .Kỹ năng tổ chức xuất sắc của cô ấy bắt nguồn từ thời gian làm thư ký trong quân đội.
  • ?Bạn đã thu được lợi ích gì từ điều đó?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bắt nguồn từ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạideriven
  2. từ tiếng Pháp cổderiver
  3. từ tiếng Latinhdērīvō“to lead, turn, or draw off (a liquid), draw off, derive”

Ngôn ngữ khác

AI