Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xuất phát từtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, conditions unique to the descendant species of a clade, and not found in earlier ancestral species.
- Sản phẩm phái sinh, chất dẫn xuấttính từkhông so sánh (not comparable)A product of derivation
- Quá khứ và phân từ quá khứ của deriveđộng từsimple past and past participle of derive
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)derived dataDữ liệu dẫn xuấtderived formHình thức phái sinhderived meaningNghĩa phái sinhderived wordTừ phái sinhderived unitCác đơn vị bắt nguồn từ một trong bảy đơn vị cơ bản gồm chiều dài (mét), khối lượng (kilôgam), thời gian (giây), dòng điện (ampe), nhiệt độ nhiệt động lực học (kelvin), lượng chất (mol) và cường độ sáng (candela)derived classĐồng nghĩa với subclass
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có nguồn gốc tiến hóa
- không so sánh (not comparable)Có nguồn gốc tiến hóa, phái sinh tiến hóaPossessing features believed to be more advanced or improved than those other organisms.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc derivedVí dụ
- .Tiếng Pháp bắt nguồn từ tiếng Latinh.
- .Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh.
- .Tôi không nhận được bất kỳ lợi ích nào từ chúng.