Dịch

offshoot

B2danh từ (noun)
UK/ˈɒf.ʃuːt/US/ˈɔf.ʃuːt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhánh cây, chồi nondanh từSomething which shoots off or separates from a main stem or branch of a plant.
  2. Nhánh, kết quả, hệ quảdanh từSomething which develops from something else.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. offshootDạng gốc (base form)
  2. offshootsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • các nhánh của một cái cây
  • một nhánh của một tổ chức tội phạm
  • .Cơ giáo là một nhánh của Do Thái giáo.

AI