Dịch

spin-off

danh từ (noun)
UK/ˈspɪn.ɒf/US/ˈspɪn.ɔf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhánhdanh từAn offshoot.
  2. Lợi ích ngẫu nhiên hoặc sự đền đáp bất ngờdanh từAn incidental benefit or unexpected pay-off.
  3. Sản phẩm phụdanh từA by-product.
  4. Tác phẩm hư cấu trong đó nhân vật chính được giới thiệu trong tác phẩm trước đó hoặc ít nhất có cùng bối cảnh, thường ở một khía cạnh khácdanh từA fictional work where the protagonist was introduced in a preceding work or at least shares the same setting, often in a different aspect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spin-offDạng gốc (base form)
  2. spin-offsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thành lập công ty con để tiếp tục hoạt động của một phần công ty mẹ
  1. Thành lập công ty con để tiếp tục hoạt động của một phần công ty mẹ; công ty được thành lập như vậyThe formation of a subsidiary company that continues the operations of part of the parent company; the company so formed.

Ví dụ

  • , , : ' ' .
  • .
  • "" "".

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI