Dịch

spinup

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình ổ đĩa quay lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of a disk drive spinning up.
  2. Hành động hoặc quá trình xây dựng hoặc tạo ra thứ gì đó, chẳng hạn như một hoạt động kinh doanh hoặc dòng sản phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of building or creating something, such as a business or product line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spinupDạng gốc (base form)
  2. spinupsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI