rastro
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈrastɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dấu vết, vết tíchdanh từsign, trace, vestige, scent
- Dấu vết, vệt dấudanh từtrail, spoor (i.e., marked indication to track and follow)
- Chợ trờidanh từflea market, public market (especially El Rastro in Madrid)
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của rastrarđộng từfirst-person singular present indicative of rastrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rastroDạng gốc (base form)
- rastrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dejar rastro | Để lại dấu vết | |
| perder el rastro | Mất dấu vết | |
| rastro de humo | Vết khói | |
| rastro de sangre | Vết máu | |
| seguir el rastro | Lần theo dấu vết | |
| rastro digitaldanh từ | danh từ | Dấu chân kỹ thuật số |
| rastro histórico | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cành chiết
- Cành chiết, cành giâmoffshoot, layer
Ví dụ
- .Bạn không được để lại bất kỳ dấu vết nào của mình.
- .Cảnh sát chưa tìm thấy bất kỳ dấu vết nào.
- .Đã lâu rồi tôi mất dấu Tomasa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chợ trời
Họ từ (word family)
cùng gốc rastroXuất hiện ở từ khác
- trackTiếng Anhtương đương