rastrillo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/rasˈtɾiʝo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cái càodanh từrake
- Bàn chải lanh, bàn chải sợidanh từhackle, hatchel
- Chợ trờidanh từmarket; see rastro
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của rastrillarđộng từfirst-person singular present indicative of rastrillar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rastrilloDạng gốc (base form)
- rastrillosSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hội chợ đồ cũ
- yard sale, rummage sale
Ví dụ
- .Bạn sẽ tìm thấy một cái cào trong nhà kho.
- .Cái cào đã bị rơi.
- .Cán cào có quá nhiều dằm xước đến mức không thể dùng nếu không đeo găng tay.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chợ trời