Dịch

rastrillo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/rasˈtɾiʝo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cái càodanh từrake
  2. Bàn chải lanh, bàn chải sợidanh từhackle, hatchel
  3. Chợ trờidanh từmarket; see rastro
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của rastrillarđộng từfirst-person singular present indicative of rastrillar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rastrilloDạng gốc (base form)
  2. rastrillosSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hội chợ đồ cũ
  1. yard sale, rummage sale

Ví dụ

  • .Bạn sẽ tìm thấy một cái cào trong nhà kho.
  • .Cái cào đã bị rơi.
  • .Cán cào có quá nhiều dằm xước đến mức không thể dùng nếu không đeo găng tay.

AI