Dịch

rake

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹeɪk/US/ɹeɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 32 nghĩa
  1. Cái càodanh từA garden tool with a row of pointed teeth fixed to a long handle, used for collecting debris, grass, etc., for flattening the ground, or for loosening soil; also, a similar wheel-mounted tool drawn by a horse or a tractor.
  2. Gậy gom xèng, gậy gạt tiềndanh từA tool with a straight edge at the end used by a croupier to move chips or money across a gaming table.
  3. Cây mở khóa răng lượcdanh từA type of lockpick that has a ridged or notched blade that moves across the pins in a pin tumbler lock, causing them to settle into a shear line.
  4. Bừađộng từTo act upon with a rake, or as if with a rake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rakeNguyên thể (infinitive)
  2. rakesSố nhiều (plural)
  3. rakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rakingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rake (sth) (+ adv./prep.)cào (cái gì) (+ adv./prep.)The leaves had been raked into a pile.Lá đã được cào thành một đống.
  • rake sth + adj.cào cái gì cho + adj.First rake the soil smooth.Trước tiên hãy cào đất cho phẳng.
  • rake sth (with sth)rà cái gì (bằng cái gì)
  • rake (sth)cào (cái gì)

32 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 16
Rake
  1. A type of puffer train that leaves behind a stream of spaceships as it moves.

Ví dụ

  • ; , , , . […] ; rake-handle .Orion từng bắn trúng một con thỏ; nhưng dù bị thương nặng, nó vẫn lết được về hang, và khi chui vào, mũi tên vướng phải miệng hang rồi tuột ra. Thợ rèn Ikey đã rèn cho chúng tôi một mũi giáo phỏng theo bức vẽ một chiến binh Hy Lạp; và một cán cào được dùng làm thân giáo.
  • .Điều đó đồng nghĩa với việc chế tạo súng rake hoặc giàn súng glider để tạo ra các bức tường di động.
  • .Chúng tôi đã cào hết lá lại thành một đống.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirake
  2. từ tiếng Anh cổraca
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rakō
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiraken“to rake; to gather by raking; to rake away (debris); to cover with something; (figurative) to conceal, hide; to destroy”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổraka“to scrape”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*raką
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirake
  2. từ tiếng Anh cổracu“bed of a stream; path; account, narrative; explanation; argument, reasoning; reason”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rakō“path, track; course, direction; an unfolding, unwinding; account, narrative; argument, reasoning”

AI