Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rakery
danh từ
(noun)
/ˈɹ
eɪ
k
ə
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Đồi trụy; sự dâm đãng
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Debauchery; lewdness.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rakery
Dạng gốc
(base form)
raker
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
rake
+
-ery
Ví dụ
the
rakery
and
intrigues
of
the
lewd
town
Already
,
you
see
,
I
had
begun
to
acquire
a
taste
for
rakery
and
wenching
among
the
London
debutantes
.
AI
1
Đồi trụy
1
Đồi trụy
1
Đồi trụy