Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Trang bị cho tàu thuyềndanh từThe rigging of a sailing ship or other such craft.
- Thiết bị đặc biệt, đồ dùng đặc biệtdanh từSpecial equipment or gear used for a particular purpose.
- Xe tải bán rơ-moócdanh từA large truck, especially a semi-trailer truck.
- Lắp buồm, đặt buồmđộng từngoại động từ (transitive)To equip and fit (a ship) with sails, shrouds, and yards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rig sthdàn xếp cái gì
- rig sth (with sth)trang bị cho cái gì (bằng cái gì)
- rig sth (up) (with sth)lắp đặt cái gì (với cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 7
Giàn khoan
- The special apparatus used for drilling wells.
Họ từ (word family)
cùng gốc rig- riggerNgười có công việc lắp đặt thiết bị của tàu thủy hoặc hệ thống đối trọngdanh từ
- thimblerigTrò chơi kỹ năng yêu cầu người đặt cược phải đoán xem bên dưới chiếc nào trong số ba chiếc cốc nhỏ (hoặc cái đê) có một vật có kích thước bằng hạt đậu sau khi người điều hành trò chơi nhanh chóng sắp xếp lại chúng, tạo cơ hội cho những trò lừa bịp; một trò chơi vỏ sòdanh từ, động từ
- rerigGiàn khoan một lần nữa; trang bị (một con tàu) với giàn khoan mớiđộng từ
- oilrigChưa có nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng German nguyên thủy*rik-“to bind”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*rign-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ground-level .Chúng tôi dùng một bộ thiết bị đặt ở mặt đất để học an toàn cách lợp mái vòm đầu hồi.
- , , . , .Có xe bọc thép, xe tăng, và cả xe Jeep—cùng đủ loại xe tải bán rơ-moóc lớn nhỏ.
- .Tôi và chị tôi luôn tự làm bộ trang phục cho Halloween.