Nghĩa chính
- Lắp thiết bị, lắp giànđộng từngoại động từ (transitive)To add or set the riggings
- Chuẩn bị sẵn sàng; ăn mặc, sắp xếp hoặc trang bịđộng từngoại động từ (transitive)To kit out; to dress, set up or furnish
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rig upNguyên thể (infinitive)
- rigs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rigged upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rigging upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .. ?Anh ấy có thể lắp đặt một hệ thống âm thanh công cộng không?