Dịch

rig up

động từ (verb)
US/ˌɹɪɡ ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Lắp thiết bị, lắp giànđộng từngoại động từ (transitive)To add or set the riggings
  2. Chuẩn bị sẵn sàng; ăn mặc, sắp xếp hoặc trang bịđộng từngoại động từ (transitive)To kit out; to dress, set up or furnish

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rig upNguyên thể (infinitive)
  2. rigs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rigged upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rigging upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .. ?Anh ấy có thể lắp đặt một hệ thống âm thanh công cộng không?

AI