semiring
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cấu trúc đại số tương tự như một vành, nhưng không yêu cầu mỗi phần tử phải có nghịch đảo cộngdanh từAn algebraic structure similar to a ring, but without the requirement that each element must have an additive inverse.
- Một trong những vòng không hoàn chỉnh của phần trên ống phế quản của hầu hết các loài chim, tạo thành một phần thiết yếu của ống khí của các loài chim biết hótdanh từOne of the incomplete rings of the upper part of the bronchial tubes of most birds, forming an essential part of the syrinx of songbirds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- semiringDạng gốc (base form)
- semiringsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha