Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Người có công việc lắp đặt thiết bị của tàu thủy hoặc hệ thống đối trọngdanh từOne whose occupation is to fit the rigging of a ship or of a counterweight system.
- Người có công việc nâng và di chuyển các vật thể lớn và nặng (chẳng hạn như máy móc công nghiệp) với sự trợ giúp của dây cáp, tời và các thiết bị khácdanh từOne whose occupation is to lift and move large and heavy objects (such as industrial machinery) with the help of cables, hoists, and other equipment.
- Người có nghề nghiệp là trang bị cho một mô hình máy tính các bộ điều khiển hoạt hìnhdanh từOne whose occupation is to outfit a computer model with controls for animation.
- Công nhân trên giàn khoan dầudanh từA worker on an oil rig.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- riggerDạng gốc (base form)
- riggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| square-riggerdanh từ | danh từ | Con tàu hình vuông |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Người gian lận hoặc thao túng (một cuộc bầu cử, v.v.)
- One who rigs or manipulates (an election, etc).
Họ từ (word family)
cùng gốc riggerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . , — — ; . .
- ( ) ?
- , .