Dịch

unity

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự thống nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)Oneness: the state or fact of being one undivided entity.
  2. Sự hòa hợp, sự đồng lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Agreement; harmony.
  3. Chỉnh thể, thể thống nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single undivided thing, seen as complete in itself.
  4. Quy tắc tam duy nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the three classical rules of drama: unity of action (nothing should be admitted not directly relevant to the development of the plot), unity of place (the scenes should be set in the same place), and unity of time (all the events should be such as might happen within a single day).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unityDạng gốc (base form)
  2. unitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

destroy unityPhá vỡ sự đoàn kết
european unitySự thống nhất châu Âu
maintain unityDuy trì sự đoàn kết
national unitySự đoàn kết dân tộc
sense of unityTinh thần đoàn kết
unity of purposeSự nhất trí về mục đích
unity is strengthcụm từMột cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao, một cây làm chẳng nên non
in unity, there is strengthcụm từMột nhóm có mục tiêu chung có thể đạt được nhiều thành tựu hơn là các cá nhân

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Số một
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Số một, phần tử đơn vịThe number 1 or any element of a set or field that behaves under a given operation as the number 1 behaves under multiplication.

Ví dụ

  • Pardew's .Đội hình hiện tại của Alan Pardew được xây dựng với kinh phí tương đối thấp nhưng lòng quyết tâm và sự đoàn kết trong nội bộ đội bóng là vô giá.
  • , ; [ Einheit] .Nếu một ngày mang đến cho chúng ta từ hai trải nghiệm trở lên đủ để khởi phát một giấc mơ, giấc mơ đó sẽ kết hợp các liên hệ của cả hai trải nghiệm thành một tổng thể duy nhất; nó tuân theo một thôi thúc tạo ra một chỉnh thể từ chúng.
  • !Đoàn kết là sức mạnh của chúng ta!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

unite-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiunite
  2. từ tiếng Pháp cổunité
  3. từ tiếng Latinhūnitās

AI