Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unity is strength
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
j
u
n
ɪ
t
i
ɪ
z
ˈ
s
t
ɹ
eɪ
ŋ
θ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao, một cây làm chẳng nên non
cụm từ
Being united makes people stronger.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
in unity, there is strength
sticks in a bundle are unbreakable
many hands make light work
united we stand, divided we fall
Ví dụ
In
unity
is
strength
.
AI
1
Một cây làm chẳng nên non
1
Một cây làm chẳng nên non
1
Một cây làm chẳng nên non