Dịch

disunity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng không thống nhất, tình trạng không đoàn kết, tình trạng không nhất trí, tình trạng chia rẽ, tình trạng bất hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lack of unity or cohesion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disunityDạng gốc (base form)
  2. disunitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ; .Những người khác ủng hộ miền Bắc hoặc Nhà nước Tự do; và vì vậy ở đâu có sự chia rẽ ở đó có sự chia rẽ.

AI