Dịch

unification

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thống nhất, hợp nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of unifying.
  2. Tình trạng thống nhất, sự thống nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being unified.
  3. Phép hợp nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An algorithmic process of solving equations between symbolic expressions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unificationDạng gốc (base form)
  2. unificationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

achieve unificationĐạt được sự thống nhất
economic unificationHợp nhất kinh tế
national unificationThống nhất dân tộc
peaceful unificationThống nhất hòa bình
political unificationThống nhất chính trị
Han unificationdanh từViệc gán một điểm mã duy nhất cho một ký tự chữ Hán có thể có nhiều cách thể hiện phong cách
Unification Churchdanh từ riêngGiáo phái và nhà thờ Cơ đốc giáo được thành lập lần đầu tiên ở Hàn Quốc và được thành lập bởi Sun Myung Moon
grand unification theorydanh từLý thuyết thống nhất lớn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , 4 . 8½ ., , .Tuyến đường giữa Melbourne và Albury là một trong những tuyến đầu tiên được lên kế hoạch chuyển đổi sang khổ 4 ft 8½ in theo đề án thống nhất khổ đường sắt lớn của Úc, cho phép tàu chạy suốt từ Melbourne đến Sydney và Brisbane.
  • , , , . .Mặt khác, tôi phải nghĩ đến Triều Tiên, và đặc biệt là ba triệu người Triều Tiên đang chịu cảnh áp bức ở miền Bắc. Bổn phận của tôi với tư cách là một nhà lãnh đạo của nhân dân Triều Tiên là đạt được sự thống nhất đất nước bằng biện pháp hòa bình nếu có thể, nhưng bằng vũ lực nếu cần thiết.
  • "" ​​ ."Nước Mỹ" đang cố gắng ngăn chặn sự hợp nhất giữa tư bản Đức và nguyên liệu thô của Nga, điều vốn sẽ tạo nên một châu Âu hùng mạnh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

unify-ification

  1. mượn từ tiếng Phápunification
  2. mượn từ tiếng Ýunificazione

AI