Nghĩa chính
- Sự thống nhất, hợp nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of unifying.
- Tình trạng thống nhất, sự thống nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being unified.
- Phép hợp nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An algorithmic process of solving equations between symbolic expressions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unificationDạng gốc (base form)
- unificationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achieve unification | Đạt được sự thống nhất | |
| economic unification | Hợp nhất kinh tế | |
| national unification | Thống nhất dân tộc | |
| peaceful unification | Thống nhất hòa bình | |
| political unification | Thống nhất chính trị | |
| Han unificationdanh từ | danh từ | Việc gán một điểm mã duy nhất cho một ký tự chữ Hán có thể có nhiều cách thể hiện phong cách |
| Unification Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo phái và nhà thờ Cơ đốc giáo được thành lập lần đầu tiên ở Hàn Quốc và được thành lập bởi Sun Myung Moon |
| grand unification theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết thống nhất lớn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , 4 . 8½ ., , .Tuyến đường giữa Melbourne và Albury là một trong những tuyến đầu tiên được lên kế hoạch chuyển đổi sang khổ 4 ft 8½ in theo đề án thống nhất khổ đường sắt lớn của Úc, cho phép tàu chạy suốt từ Melbourne đến Sydney và Brisbane.
- , , , . .Mặt khác, tôi phải nghĩ đến Triều Tiên, và đặc biệt là ba triệu người Triều Tiên đang chịu cảnh áp bức ở miền Bắc. Bổn phận của tôi với tư cách là một nhà lãnh đạo của nhân dân Triều Tiên là đạt được sự thống nhất đất nước bằng biện pháp hòa bình nếu có thể, nhưng bằng vũ lực nếu cần thiết.
- "" ."Nước Mỹ" đang cố gắng ngăn chặn sự hợp nhất giữa tư bản Đức và nguyên liệu thô của Nga, điều vốn sẽ tạo nên một châu Âu hùng mạnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unificationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápunification
- mượn từ tiếng Ýunificazione
Xuất hiện ở từ khác
- unionđồng nghĩaTừ trang trọng, nhấn mạnh quá trình đạt tình trạng thống nhất.