Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc thành lập công đoàndanh từThe act of forming a labor union.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unionizationDạng gốc (base form)
- unionizationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc unionizationTừ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng không ion hóa
- không đếm được (uncountable)Synonym of deionization.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , .Tuy nhiên, gã khổng lồ cà phê, vốn đang đối mặt với làn sóng nỗ lực thành lập công đoàn bên trong các cửa hàng khắp Hoa Kỳ, lại ít đưa ra chi tiết cụ thể xung quanh một số mối quan tâm được nêu ra bởi nhân viên của mình, như lịch làm việc.
- ( ) ( ) .Sự không ion hóa (độ hòa tan trong lipid) tạo điều kiện cho sự hấp thụ trong khi sự ion hóa (độ hòa tan trong nước) tạo điều kiện cho sự bài tiết thuốc.