Nghĩa chính
- Sự hợp nhất, sự liên kếtdanh từThe act by which things are united; the formation of a union.
- Hợp nhấtđộng từpresent participle and gerund of unite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unitingDạng gốc (base form)
- unitingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc unitingVí dụ
- , .Không có sự liên minh, chỉ có những sự hợp nhất, chia tách và tái hợp.
- , .Chúng tôi kiệt sức vì đã phải hợp nhất cả ngày.
- .Ivan cảm ơn Chúa vì đã giúp anh đoàn tụ với tình yêu đích thực của mình.