Dịch

uniting

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự hợp nhất, sự liên kếtdanh từThe act by which things are united; the formation of a union.
  2. Hợp nhấtđộng từpresent participle and gerund of unite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unitingDạng gốc (base form)
  2. unitingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc uniting

Ví dụ

  • , .Không có sự liên minh, chỉ có những sự hợp nhất, chia tách và tái hợp.
  • , .Chúng tôi kiệt sức vì đã phải hợp nhất cả ngày.
  • .Ivan cảm ơn Chúa vì đã giúp anh đoàn tụ với tình yêu đích thực của mình.

AI