unify
B1động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thống nhất, hợp nhấtđộng từngoại động từ (transitive)Cause to become one; make into a unit; consolidate; merge; combine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unify sththống nhất cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unify people | Gắn kết mọi người | |
| unify the country | Thống nhất đất nước | |
| unify the nation | Hợp nhất quốc gia | |
| unify the opposition | Hợp nhất phe đối lập |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thống nhất
- nội động từ (intransitive)Thống nhất, hợp nhấtBecome one.
Ví dụ
- .Các tuyến xe điện kết nối toàn thành phố thành một khối.
- .Chúng tôi phải thống nhất các công nghệ khác nhau.
- ...Hãy hòa mình với Ý chí Hợp nhất...
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unifyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiunifier
- từ tiếng Latinh muộnunificare
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha