Dịch

unify

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thống nhất, hợp nhấtđộng từngoại động từ (transitive)Cause to become one; make into a unit; consolidate; merge; combine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unifyNguyên thể (infinitive)
  2. unifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unifyingPhân từ I (present participle)
  5. unifierNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unify sththống nhất cái gì

Cụm từ (phrase)

unify peopleGắn kết mọi người
unify the countryThống nhất đất nước
unify the nationHợp nhất quốc gia
unify the oppositionHợp nhất phe đối lập

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thống nhất
  1. nội động từ (intransitive)Thống nhất, hợp nhấtBecome one.

Ví dụ

  • .Các tuyến xe điện kết nối toàn thành phố thành một khối.
  • .Chúng tôi phải thống nhất các công nghệ khác nhau.
  • ...Hãy hòa mình với Ý chí Hợp nhất...

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiunifier
  2. từ tiếng Latinh muộnunificare

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI