Dịch

continuo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/konˈtinwo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Liên tục, không ngớttính từcontinual, constant (done or extending without interruption)
  2. Liền kề, tiếp giáptính từcontinuous, adjacent (extending from one to another without interruption)
  3. Kiên trì, bền bỉtính từsteady, persevering (continuing with one's task without interruption)
  4. Thể liên tụcdanh từunity (an area extending without interruption)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. continuoDạng gốc (base form)
  2. continuasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. continuosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. continuaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

esfuerzo continuoNỗ lực không ngừng
flujo continuoDòng chảy liên tục
proceso continuoQuá trình liên tục
de continuotrạng từLiên tục; không ngừng nghỉ
acto continuotrạng từNgay sau đó
aprendizaje continuoHọc tập suốt đời
a la continuatrạng từLiên tục
corriente continuaDòng điện một chiều

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Liên tục
  1. continual, nondiscrete (existing in an uninterrupted continuum)

Ví dụ

  • .Ắc quy xe ô tô cung cấp dòng điện một chiều.
  • ¿ ?Cải tiến liên tục chất lượng là gì?
  • .Có những tham chiếu liên tục tới Dải Ngân Hà.

AI