Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
acto continuo
trạng từ
(adverb)
/ˌaɡto konˈtinwo/
Nghĩa chính
1
Ngay sau đó
trạng từ
right after; immediately afterwards
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
acto seguido
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
随
suí
Ngay sau đó, liền
便
biàn
Ngay sau đó, liền sau đó
Tiếng Anh
right after
Ngay sau đó
AI
1
Ngay sau đó
1
Ngay sau đó
1
Ngay sau đó