Dịch

continuidad

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kontinwiˈdad/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự liên tục, tính liên tụcdanh từcontinuity

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. continuidadDạng gốc (base form)
  2. continuidadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dar continuidad a algoDuy trì điều gì
falta de continuidadSự đứt quãng
continuidad de negocioTính liên tục của hoạt động kinh doanh
cortar la continuidadLàm gián đoạn
garantizar la continuidadBảo đảm tính liên tục
la continuidad del servicioSự liên tục của dịch vụ
sin continuidadKhông liên tục
tener continuidadCó tính liên tục

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng ta phải duy trì thời khắc tốt đẹp này.
  • : .Ý nghĩa thể của thì quá khứ chưa hoàn thành là tính tiếp diễn: hành động diễn ra trong quá khứ.

AI