Dịch

continued

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. đã tiếp tụcđộng từA1Past tense and past participle of continue.
  2. liên tục, kéo dàitính từB1không so sánh (not comparable)Prolonged and uninterrupted.
  3. còn tiếp, xem tiếptính từA2không so sánh (not comparable)Resumed after a division or pause, typically in a text.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kéo dài
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

continued growthSự tăng trưởng liên tục
continued presenceSự hiện diện liên tục
continued successThành công nối tiếp
continued supportSự ủng hộ liên tục
to be continuedcụm từCòn tiếp
continued page 94cụm từChỉ ra rằng văn bản có thể tiếp tục vô thời hạn; và cứ thế đến vô tận
continued fractiondanh từBiểu thức số phức hợp bao gồm một số nguyên cộng với một phân số có tử số là số nguyên dương và mẫu số là một phân số liên tục (một số nguyên cộng với một phân số), v.v., với đệ quy hữu hạn hoặc vô hạn
simple continued fractiondanh từPhân số liên tục có tử số bằng 1

Ví dụ

  • 57.Bài viết này được xem tiếp ở trang 57.
  • , , .Thay vì kéo dài hơn, các cơn sốt cách nhật đôi khi lại bớt dần đi, đây luôn là một dấu hiệu tốt.
  • .Cơn bão tiếp tục.

AI