Nghĩa chính
- Sự tiếp diễn, sự kéo dàidanh từA continuation.
- Kế tục, kế thừatính từkhông so sánh (not comparable)Being the successor to a no longer extant organization, operating under the same name and usually claiming to be the same entity.
- Tiếp tụcđộng từpresent participle and gerund of continue
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- continuingDạng gốc (base form)
- continuingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| continuing educationdanh từ | danh từ | Giáo dục thường xuyên |
| continuing growth | Tăng trưởng liên tục | |
| continuing problem | Vấn đề dai dẳng | |
| continuing professional development | Phát triển chuyên môn liên tục | |
| continuing success | Thành công liên tục | |
| continuing support | Sự ủng hộ liên tục | |
| continuing resolutiondanh từ | danh từ | Đạo luật của Quốc hội nhằm mở rộng tình hình ngân sách chính phủ hiện tại thông qua việc phân bổ thêm nguồn vốn theo cách tương tự như ngân sách hiện tại, để tránh việc chính phủ đóng cửa do thiếu kinh phí được phân bổ |
Ví dụ
- […] 1990 , .Trong cuộc bầu cử phụ ở Bootle năm 1990, họ đã bị Đảng Monster Raving Loony đánh bại, và Đảng SDP kế tục cũng sụp đổ ngay sau đó.
- .Thắng cuộc chơi mà không cần phải tiếp tục giải mã ô chữ [or nhân vật] bí ẩn.
- .Xu hướng đó vẫn đang tiếp diễn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự tiếp diễn
Kế tục
Họ từ (word family)
cùng gốc continuingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- continueddễ nhầmchỉ đang tiếp diễn; continued thường là đã tiếp diễn hoặc còn tiếp.