Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
continuingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách đang diễn ra
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a manner that is ongoing.
Nguồn gốc
(etymology)
continuing
+
-ly
Ví dụ
The
result
was
“
Eloise
,”
published
in
1955
and
a
best
seller
the
next
year
,
and
its
continuingly
popular
sequels
.
AI
1
Theo cách đang diễn ra
1
Theo cách đang diễn ra
1
Theo cách đang diễn ra