Dịch

continuismo

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kontiˈnwismo/

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa liên tục (xu hướng của những người đứng đầu nhà nước và chính phủ ở các cấp khác nhau để mở rộng sự cai trị của họ vô thời hạn bằng cách giảm hoặc bãi bỏ giới hạn nhiệm kỳ)danh từcontinuism (the propensity of heads of state and government at various levels to indefinitely extend their rule by way of reducing or abolishing term limits)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. continuismoDạng gốc (base form)
  2. continuismosSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • : , .

AI