Dịch

continuista

C2giống đực/cáidanh từ (noun)tính từ (adjective)
/kontiˈnwista/

Nghĩa chính

  1. Ai đó ủng hộ hiện trạng (chính trị, xã hội, v.v.)danh từsomeone who advocates for the status quo (politically, socially, etc)
  2. Giám sát kịch bảndanh từscript supervisor
  3. Duy trì hiện trạngtính từmaintaining the status quo

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giám sát kịch bản

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .

AI