Dịch

continuism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hiện chức vụ vô thời hạn bằng cách bỏ qua hoặc bãi bỏ giới hạn nhiệm kỳdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of serving in office indefinitely by bypassing or abolishing term limits.

Nguồn gốc (etymology)

continue-ism

  1. dịch sát từ tiếng Tây Ban Nhacontinuismo

Ví dụ

  • “.”
  • “ ,” .

AI