Dịch

integration

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự hội nhậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of making whole or entire.
  2. Sự tích hợp, sự kết hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of combining with compatible elements in order to incorporate them.
  3. Sự hòa nhậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of fitting into a community, notably applied to minorities.
  4. Sự hòa hợp chủng tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of racial integration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. integrationDạng gốc (base form)
  2. integrationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • integration of A and/with Bsự kết hợp A và/với BHis music is an integration of tradition and new technology.Âm nhạc của anh ấy là sự kết hợp giữa truyền thống và công nghệ mới.
  • integration (of sb) into sthsự hòa nhập (của ai) vào cái gìthe use of sport to facilitate the integration of child refugees into societyviệc sử dụng thể thao để thúc đẩy sự hòa nhập của trẻ em tị nạn vào xã hội

Cụm từ (phrase)

air integrationdanh từTính năng trên máy tính lặn giúp đo, hiển thị và theo dõi áp suất trong một hoặc nhiều bình lặn
data integrationdanh từViệc cung cấp quyền truy cập thống nhất vào dữ liệu nằm trong các lược đồ dữ liệu khác nhau
integration timedanh từTrong một hệ thống điện tử, khoảng thời gian trong đó tín hiệu nhiễu được lấy trung bình để cải thiện tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm
time integrationdanh từPhương pháp số để giải các phương trình vi phân mô tả cách thức mà một hệ thay đổi theo thời gian
integration testingdanh từGiai đoạn kiểm thử phần mềm xảy ra sau kiểm thử đơn vị và trước kiểm thử xác nhận, trong đó các mô-đun phần mềm riêng lẻ được kết hợp và kiểm thử thành một nhóm
forward integrationdanh từViệc tiếp quản một nhà bán lẻ hàng hóa bởi nhà cung cấp cung cấp những hàng hóa đó
integration by partsdanh từPhương pháp tích phân liên quan trực tiếp đến quy luật phân biệt sản phẩm; có thể được viết là ∫udv=uv-∫vdu
integration engineerdanh từChuyên gia thiết kế, triển khai và bảo trì các hệ thống phần mềm và phần cứng để đảm bảo chúng hoạt động hiệu quả cùng nhau

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Phép tích phân
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The operation of finding the integral of a function.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápintégration
  2. từ tiếng Latinhintegratio

Ví dụ

  • , , lower-order , .Thực ra, người ta vẫn đứng trước lựa chọn cũ là coi các sự tích hợp bậc cao là những sản phẩm phụ kỳ quặc của một tai nạn bậc thấp có xác suất xảy ra vô cùng nhỏ, hoặc coi chúng là nền tảng giải thích cho mọi thứ dẫn đến chúng.
  • sự hòa nhập vào thành phố
  • : . . , .Hòa nhập nghĩa là: Tôi đúng. Bạn đúng. Chúng ta đúng, mọi người đều đúng.

AI