Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự cách lidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of setting apart and organizing things based upon their characteristics.
- Sự phân biệt đối xửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The separation of people based upon race, sex, religion, or other identity in institutions.
- Sự phân lydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The setting apart in Mendelian inheritance of alleles, such that each parent passes only one allele to its offspring.
- Sự tách biệt, sự kết tụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Separation from a mass, and gathering about centers or into cavities at hand through cohesive or adhesive attraction or the crystallizing process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- segregationDạng gốc (base form)
- segregationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- segregation (of A) (and/from B)sự chia tách (A) (và/khỏi B)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| end segregation | Chấm dứt sự phân biệt đối xử | |
| racial segregation | Sự phân biệt chủng tộc | |
| school segregation | Sự phân tách trường học | |
| administrative segregationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hole |
| interface segregation principledanh từ riêng | danh từ riêng | Nguyên tắc nêu rõ rằng khi một giao diện trở nên quá lớn, nó cần được chia thành các giao diện nhỏ hơn và cụ thể hơn để bất kỳ máy khách nào của giao diện sẽ chỉ biết về các phương thức liên quan đến chính nó. Nói cách khác, không có khách hàng nào bị buộc phải phụ thuộc vào các phương pháp mà nó không sử dụng |
| segregation distorterdanh từ | danh từ | Gen làm biến dạng theo hướng có lợi cho nó về xác suất bằng nhau về mặt lý thuyết để một trong hai alen bố mẹ có mặt trong giao tử trưởng thành |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Sự phân biệt chủng tộc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phân biệt chủng tộc, sự cách lyThe separation of people (geographically, residentially, or in businesses, public transit, etc) into racial or other categories (e.g. religion, sex).
Ví dụ
- .Quần chúng hoàn toàn không hay biết về vấn đề phân biệt đối xử.
- .Tòa án Tối cao công kích sự phân biệt đối xử trong trường học.
- .Tôi không đồng ý với việc phân biệt đối xử với con người theo chủng tộc.