integrator
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người, thiết bị tích hợpdanh từA person who, or a device which, integrates.
- Thiết bị tính tích phândanh từA device that calculates definite integrals.
- Thiết bị đo tích lũydanh từAny electronic device that sums a measurement over time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- integratorDạng gốc (base form)
- integratorsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Russia's , program's .Dự án thành công đến mức dẫn đến việc thành lập nhà tích hợp hệ thống lớn nhất nước Nga, nay tuyển dụng nhiều cựu sinh viên của chương trình.