Dịch

integrative

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mang tính tích hợp, tổng hợptính từTending toward or promoting integration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. integrativeDạng gốc (base form)
  2. more integrativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most integrativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

integrative medicinedanh từĐồng nghĩa với complementary medicine; khái niệm thống nhất là tích hợp y học thay thế và y học khoa học như hai thành phần bổ sung cho nhau

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một phương pháp tích hợp
  • .Y học tích hợp đề cập đến một cách tiếp cận y tế đa diện nhấn mạnh sự khác biệt cá nhân và tích cực bao gồm các kỹ thuật khoa học mới nhất dựa trên y học hiện đại phương tây cũng như các hệ thống y tế khác như y học cổ truyền và y học tự nhiên.
  • 1: .Mục tiêu 1: Tiến hành nghiên cứu phân loại học tích hợp trên sâu bướm trưởng thành và chưa trưởng thành, kết hợp dữ liệu hình thái và phân tử để mô tả các loài và cung cấp thông tin về phát sinh chủng loại cũng như phân loại của chúng.

AI