Dịch

data integration

danh từ (noun)
UK/ˈdɛjtə ˌɪn.tɪˈɡɹeɪ.ʃən/US/ˈdætə ˌɪn.təˈɡɹeɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Việc cung cấp quyền truy cập thống nhất vào dữ liệu nằm trong các lược đồ dữ liệu khác nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)The provision of unified access to data residing in different data schemas.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI